Chi phí tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh liên quan đến chi phí

123

Chi phí được biết đến là một khoản chi phí, chi tiêu hay hao phí để thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp. Vậy đã biết về chi phí chưa? Chi phí tiếng anh là gì? Nếu bạn đang có ý định muốn tìm hiểu thì mời bạn đọc bài viết dưới đây để tham khảo thêm nhé.

Chi phí là gì? Chi phí hay còn được số tiền phải chi, là một khoản hao phí, tiền bạc mà doanh nghiệp phải bỏ ra để thực hiện mục đích riêng của doanh nghiệp để đạt được mục tiêu. Ngoài ra, chi phí còn là toàn bộ các hao phí dành cho lao động, hao phí dành cho công cụ lao động và hao phí về vật chất được tính thành tiền để thực hiện một công việc nhất định cụ thể.

Chi phí cũng là một khái niệm cơ bản nhất của bộ môn kế toán, của việc kinh doanh và trong kinh tế học.

Chi phí tiếng anh là gì?

 

  • Chi phí tiếng anh là: cost/ expenses/ expense/ outlay/ expenditure
  • Các khoản mục chi phí: cost implications

    chi phi tieng anh la gi

  • Chi phí bảo hộ: Cost of protection
  • Chi phí bình quân: Average cost
  • Chi phí cận biên: Marginal cost
  • Chi phí cố định: Fixed cost

Vai trò của chi phí mang lại ý nghĩa như thế nào đối với các doanh nghiệp:

  • Ảnh hưởng rất lớn đến kết quả hoạt động kinh doanh tới sự tồn tại của doanh nghiệp trên thương trường
  • Là cơ sở dịch vụ cho doanh nghiệp thực hiện tốt kế hoạch lưu chuyển hàng hoá. 
  • Là một chỉ tiêu kinh tế tổng hợp, phản ánh đầy đủ tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
  • Là một trong những căn cứ cơ bản nhất để đánh giá hoạt động giữa các kỳ với nhau hoặc với các đơn vị cùng ngành khác
  • Hướng đến mục tiêu là có thể tiết kiệm chi phí kinh doanh của doanh nghiệp một cách tối đa mà vẫn đạt được kết quả như mong muốn.

Các từ vựng tiếng anh cơ bản về các loại chi phí:

  • Avoidable Costs /ə’vɔidəbl kɔst/: Chi phí tránh được
  • Controllable Cost /kən’trouləbl kɔst/:Chi phí kiểm soát được
  • Cost Codes /kɔst koud/:Mã chi phí
  • Cost Unit /kɔst ‘ju:nit/:Đơn vị chi phí
  • Cost Object /kɔst ‘ɔbdʤikt/: Mục tiêu chi phí
  • Bonus Payments /’bounəs ‘peimənt/: Các khoản tiền thưởng
  • Administration Costs /əd,minis’treiʃn kɔst/: Chi phí quản lý

Nguồn: https://www.huayu159.com/

Bình luận