Giải khuyến khích tiếng anh là gì ?

29

Giải khuyến khích là một giải thưởng nhằm động viên khích lệ và khuyến khích người nhận giải sẽ cố gắng làm tốt hơn nữa trong những lần tiếp theo

Giải khuyến khích tiếng anh là gì

Giải khuyến khích tiếng anh là Consolation prize.

=>>Xem thêm về : sức khỏe

giai-khuyen-khich-tieng-anh-la-gi

Định nghĩa trong tiếng anh 

Consolation prize is a small prize given to someone who has taken part in a competition but has not won.

=>>Xem thêm về : sức khỏe

Các từ liên quan

  • Contest (/kən’test/): cuộc thi, thi đấu
  • Contestant /kən’testənt/: người dự thi, người tranh giải 
  • Pageant /’pædʤənt/ cuộc thi (sắc đẹp) 
  • Competition /,kɔmpi’tiʃn/: cuộc thi đấu, tranh đấu, cuộc cạnh tranh 

=>>Xem thêm về : sức khỏe

  • Compete /kəm’pi:t/: cạnh tranh, tranh đua 
  • To compete with someone: cạnh tranh, đua tài với ai
  • Race /reis/: cuộc đua, cuộc chạy đua 
  • Championship /’tʃæmpjənʃip/: giải đấu giành chức vô địch (trong thể thao) 
  • Tournament  /’tuənəmənt/: giải đấu, trong đó người tham dự tham gia các cuộc thi đấu để đến với giải thưởng cuối cùng.

=>>Xem thêm về : sức khỏe

  • Match /mætʃ/: trận thi đấu 
  • Final /’fainl/: trận chung kết, chung kết cuộc thi (n)
  • Semi-final /’semi’fainl/: bán kết (n) 
  •  Quarter-final /’kwɔ:tə’fainl/: tứ kết (n) 
  •  Runner-up /’rʌnər’ʌp/: người đứng thứ nhì, đội đứng thứ nhì trong trận chung kết (n)
  •  Prize /prize/: phần thưởng, giải thưởng (n) 
  • First/second/third place winner: người thắng giải nhất/nhì/ba
  •  Consolation prize: giải khuyến khích

=>>Xem thêm về : sức khỏe

  • Gold medal: huy chương vàng 
  • Silver medal: huy chương bạc
  • Bronze medal: huy chương đồng
  • Judge /’ʤʌʤ/: giám khảo cuộc thi (n)

 

Bình luận