Sẹo tiếng Anh là gì ? Một số từ vựng về thẩm mỹ trong tiếng anh

708

Sẹo là một từ chúng ta rất hay gặp trong đời sống hằng ngày, bởi vì vết sẹo thường xuất hiện khi chúng ta bị ngã, bị thương hay do vết khâu của lần mổ, phẫu thuật nào đó sẽ luôn để lại sẹo. Chúng ta thường rất sợ bởi vì sẹo luôn khiến chúng ta mất tự tin và sẽ cảm thấy không được tự nhiên mỗi khi trên cơ thể có sẹo và ở những chỗ không thể che đi được.Trong tiếng anh, người ta hay dùng từ nào để chỉ sẹo, hãy cùng tìm hiểu.

Sẹo tiếng Anh là gì ? 

Trong tiếng anh, có rất nhiều từ dùng để chỉ vết sẹo như những từ khác. Tuy nhiên, từ tiếng anh được dùng thông dụng và phổ biến nhất là Scar. Ngoài từ này ra, mọi người có thể sử dụng một số từ cũng hay được dùng khi chỉ sẹo như Chalk, Seam, Cicatrice…

Ví dụ:

=>>Xem thêm từ vựng tiếng AnhSẹo tiếng Anh là gì

  • Still, their past conduct usually leaves a scar.
  • He saw a man with a cheek scar washed up on the beach a few days ago.
  • Furthermore the appearance of intracerebral calcifications as sequelae of cicatrices and shrinking processes of the central nervous tissue are discussed.
  • The hair wefts may contain a number of hair strands connected together by seams which composes the band.

=>>Xem thêm thông tin tại đây nhé !

Do đó, để điều trị và làm mờ các vết sẹo có rất nhiều các phương pháp có thể áp dụng tại nhà hoặc có thể đi thẩm mỹ để đạt hiệu quả tốt nhất, bởi vì không phải loại sẹo nào cũng có thể sử dụng các phương pháp dân gian tại nhà. 

=>>Xem thêm thông tin tại đây

Một số từ vựng về thẩm mỹ trong tiếng anh

  • Trim face: Gọt mặt.
  • Facial liposuction: Hút mỡ mặt.
  • Arm liposuction: Hút mỡ tay.
  • Skin cleaning: Làm sạch da.

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Skin Tightening: Làm căng da.
  • Skin Toning: Cải thiện màu da.
  • Stretch the skin: Căng da.
  • Hair removal: Triệt lông.
  • Trim Maxillofacial: Gọt xương hàm.
  • Chin face V line: Độn cằm vline.

=>>Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn !

Bình luận